Điện thoại IP Wifi Atcom D2SW là dòng điện thoại để bàn VoIP giá rẻ hỗ trợ kết nối mạng không dây Wifi băng tần 2.4GHz. Điện thoại để bàn Wifi Atcom D2SW được thiết kế cho các doanh nghiệp là công ty, khách sạn, nhà nghỉ, resort, trường học, bệnh viện,…. có nhu cầu cần trang bị số lượng lớn cho người dùng phổ thông, giúp đơn giản hóa việc triển khai lắp đặt, linh hoạt bố trí vị trí và tiết kiệm chi phí vật tư, công sức thi công chạy dây.
Wifi IP-Phone Atcom D2SW tích hợp màn hình LCD đen trắng hiển thị thông tin cuộc gọi, cài đặt và hỗ trợ 6 tài khoản SIP kèm cổng mạng 10/100Mbps cho phép linh hoạt kết nối trên hạ tầng mạng khác nhau. Là dòng điện thoại để bàn không dây WI-FI giá rẻ nhằm giảm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp, điện thoại VoIP Wifi Atcom D2SW cung cấp chất lượng tốt, tối ưu các thao tác sử dụng cho việc thực hiện việc liên lạc hàng ngày, tương thích với các tổng đài IP có trên thị trường.
Các tính năng chính điện thoại IP Wifi Atcom D2SW:
- Hỗ trợ kết nối mạng không dây Wifi băng tần 2.4GHz
- 6 tài khoản SIP
- 1 cổng mạng 10/100Mbps
- Màn hình LCD đen trắng 2 dòng, độ phân giải 120×64 pixel
- Đèn led báo trạng thái
- Loa ngoài công suất lớn.
- Nguồn điện: 100~240VAC.
Thông số kỹ thuật điện thoại để bàn Wifi Atcom D2SW:
| Tính năng căn bản | 128*64 graphic character dot matrix with full view of backlight LCD, 6 SIP accounts, Call Forward, Call Transfer, Call Waiting, Hotline, Call Hold, Auto Answer, Redial, Mute, DND, Local 3-Way Conferencing, Speed Dial, Voice Mail, Local Phonebook (up to 1000 ), Direct IP call without SIP proxy, Black list, Dialed/Received/Missed/Forwarded call (400 total), Call Center Headsets mode |
| Tính năng sử dụng nhanh | Multi-scene feature, Guide user document, 13 programmable keys, One key to arrive menu, One key to read the phone information, Intelligent search for phonebook, Dial assistant |
| Tính năng tổng đài IP PBX | Intercom, Paging, Call pickup, Call park, Anonymous call, Anonymous call rejection, Hold on music Conference Call, Group pickup, DND&Call forward state synchronization, Call Recording |
| Hỗ trợ đa ngôn ngữ | English, German, Italian, French, Spanish, Portuguese, Russian, Simplified or Traditional Chinese, Polish, Turkish, Hebrew |
| Tính năng nâng cao | LDAP, XML remote phonebook, Action URL, Active URI, CSTA, Multicast paging HTTP / HTTPS web server Span to PC Package tracing export System log |
| Tính năng âm thanh |
5 ringtons (system ringtone or custom ringtone) article, 8 volume adjustable & Mute mode, Narrowband codec: G.711(a/μ), G.729A/B/AB, G.726, iLBC, OPUS, Wideband codec: G.722, L16, Support VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC, Full-duplex speakerphone with AEC
|
| Tính năng mạng | IPv4&IPv6, VlAN, LLDP, CDP, OpenVPN, IEEE 802.1X, STUN NAT Traversal, RPORT. Support Qos(IEEE802.1Q/p VLAN tagging) and layer 3 QoS(ToS,DiffServ,MPLS). SIP connection mode: Proxy mode, Peer to Peer. Support DNS SRV (RFC3263). DTMF: In-band, RFC2833, SIP INFO. HTTP/HTTPS web server. LAN/PC: support bridge mode, Support auto negotiation, Package tracing via PC port. Package tracing export by web. Support DHCP Option12 host name and Option 60 Vendor Class ID. Support |
| Tính năng bảo mật | TLS, HTTPS, SRTP (RFC3711), Digest authentication using MD5/MD5-sess, AES encryption for configuration files, Phone lock, The administrator/user level access control |
| Cấu hình | Configurable through web interface/phone |
| Batch deployment | Service (RPS), TR069(Supported by special firmware), Import/Export CFG file via web, FTP/TFTP/HTTP/HTTPS, DHCP Option 66 or custom Option 128~254, PnP, Redirection Provisioning Generate multiple configuration files via tool, Periodic check and update |
| Thông số vật lý | Power Interface: DC 5V-1A, PoE power supply: IEEE 802.3af Class 2 (D21) 2x RJ45 10/100M adaptive Ethernet ports, 1x RJ9 headphone jack, 1x RJ9 handset jack |
| Nhiệt độ hoạt động | Operating temperature: -10 ~ 50°C, Operating humidity: 10 ~ 90% |
| Chứng chỉ | CE: EN60950, EN50332, EN300328 V1.9.1 FCC: Part15, Part15.247 |

